MinAI - Về trang chủ
Lý thuyết
11/131.5 giờ
Đang tải...

Regulatory & Compliance Reporting

Báo cáo tuân thủ theo quy định NHNN và Basel framework

0

🎯 Mục tiêu bài học

TB5 min
Sau bài học này, bạn sẽ:
  • Hiểu Basel Framework và 3 trụ cột quản trị rủi ro ngân hàng
  • Nắm vững quy định NHNN về phân loại nợ và trích lập dự phòng
  • Chuẩn bị báo cáo tuân thủ từ dữ liệu VNCredit Bank
  • Tính toán CAR, LCR, NSFR cơ bản
📋 Thông tin bài học
Thông tinChi tiết
⏱️ Thời lượng1.5 giờ
📖 Chủ đề chínhBasel III, NHNN Regulations, Provisioning, CAR
💡 Kiến thức cần cóBài 03 (KPIs), Bài 04 (Credit Risk), Bài 05 (Loan Portfolio)
🎯 OutputRegulatory compliance report
1

📖 Thuật ngữ quan trọng

TB5 min
Thuật ngữTiếng ViệtMô tả
Basel IIIHiệp ước Basel IIIBộ quy chuẩn quốc tế về quản trị rủi ro ngân hàng
CARTỷ lệ an toàn vốnCapital Adequacy Ratio — Vốn / Tài sản rủi ro ≥ 8%
Tier 1 CapitalVốn cấp 1Core capital: vốn chủ sở hữu + lợi nhuận giữ lại
Tier 2 CapitalVốn cấp 2Supplementary: trái phiếu chuyển đổi + dự phòng chung
RWATài sản có rủi roRisk-Weighted Assets
LCRTỷ lệ thanh khoảnLiquidity Coverage Ratio — HQLA / Net outflows ≥ 100%
NSFRTỷ lệ tài trợ ổn địnhNet Stable Funding Ratio ≥ 100%
ProvisioningTrích lập dự phòngDự phòng rủi ro cho các khoản nợ xấu
NHNNNgân hàng Nhà nướcState Bank of Vietnam — cơ quan quản lý
Thông tư 11Circular 11Quy định phân loại nợ của NHNN

Checkpoint

Basel III có 3 trụ cột: (1) Minimum Capital Requirements (CAR ≥ 8%), (2) Supervisory Review, (3) Market Discipline. NHNN Việt Nam: CAR ≥ 8%, phân loại nợ 5 nhóm, trích lập dự phòng theo tỷ lệ quy định. LCR ≥ 100% và NSFR ≥ 100% đảm bảo thanh khoản.

2

🏛️ Basel III Framework cho DA

TB5 min

3 Trụ cột Basel III

🏦 Basel III Framework
PillarTênNội dung chính
Pillar 1Minimum Capital RequirementsCredit Risk, Market Risk, Operational Risk
Pillar 2Supervisory ReviewICAAP, Stress Testing, Concentration Risk
Pillar 3Market DisciplinePublic Disclosure, Transparency, Risk Reporting

Key Ratios:

  • CAR = (Tier1 + Tier2) / RWA ≥ 8%
  • LCR = HQLA / Net Cash Outflows (30 days) ≥ 100%
  • NSFR = Available Stable Funding / Required ≥ 100%

DA cần biết gì về Basel?

Vai trò DANội dung Basel liên quanLevel
Data PreparationChuẩn bị data cho RWA calculationCơ bản
Risk ReportingNPL, DPD, Provisioning reportsCơ bản
MonitoringCAR, LCR tracking dashboardsTrung bình
Stress TestingScenario analysis, impact modelingNâng cao
Lưu ý

DA không cần tính CAR chính xác (đó là việc của Risk Management). Nhưng DA cần hiểu framework để: (1) Chuẩn bị dữ liệu đúng format, (2) Tạo báo cáo monitoring, (3) Hiểu ý nghĩa business của các chỉ số.

3

📋 Phân loại nợ theo NHNN

TB5 min

5 Nhóm nợ theo Thông tư 11/2021/TT-NHNN

NhómTênDPDTỷ lệ dự phòngMô tả
1Nợ đủ tiêu chuẩn0 ngày0%Trả đúng hạn
2Nợ cần chú ý1-90 ngày5%Quá hạn dưới 90 ngày
3Nợ dưới tiêu chuẩn91-180 ngày20%NPL Group 3
4Nợ nghi ngờ181-360 ngày50%NPL Group 4
5Nợ có khả năng mất vốn>360 ngày100%NPL Group 5

SQL: Phân loại nợ theo quy định NHNN

SQL
1-- Phân loại nợ theo 5 nhóm NHNN
2WITH loan_classification AS (
3 SELECT
4 l.application_id,
5 l.customer_id,
6 l.loan_amount,
7 l.product_id,
8 -- Tính DPD từ payment data
9 COALESCE(
10 MAX(p.days_past_due), 0
11 ) AS max_dpd,
12 -- Phân loại nhóm nợ
13 CASE
14 WHEN COALESCE(MAX(p.days_past_due), 0) = 0 THEN 'Group 1'
15 WHEN MAX(p.days_past_due) <= 90 THEN 'Group 2'
16 WHEN MAX(p.days_past_due) <= 180 THEN 'Group 3'
17 WHEN MAX(p.days_past_due) <= 360 THEN 'Group 4'
18 ELSE 'Group 5'
19 END AS nhom_no,
20 -- Tỷ lệ trích lập
21 CASE
22 WHEN COALESCE(MAX(p.days_past_due), 0) = 0 THEN 0.00
23 WHEN MAX(p.days_past_due) <= 90 THEN 0.05
24 WHEN MAX(p.days_past_due) <= 180 THEN 0.20
25 WHEN MAX(p.days_past_due) <= 360 THEN 0.50
26 ELSE 1.00
27 END AS provision_rate
28 FROM fact_loan_application l
29 LEFT JOIN fact_loan_payment p ON l.application_id = p.application_id
30 WHERE l.status = 'Approved'
31 GROUP BY l.application_id, l.customer_id, l.loan_amount, l.product_id
32)
33SELECT
34 nhom_no,
35 COUNT(*) AS so_khoan_vay,
36 SUM(loan_amount) AS tong_du_no,
37 ROUND(SUM(loan_amount) * 100.0 / SUM(SUM(loan_amount)) OVER(), 2) AS pct_portfolio,
38 ROUND(AVG(provision_rate) * 100, 0) AS ty_le_trich_lap,
39 SUM(loan_amount * provision_rate) AS du_phong_can_trich
40FROM loan_classification
41GROUP BY nhom_no
42ORDER BY nhom_no;

NPL Ratio theo chuẩn NHNN

SQL
1-- NPL = (Nhóm 3 + Nhóm 4 + Nhóm 5) / Tổng dư nợ
2WITH classified_loans AS (
3 SELECT
4 l.application_id,
5 l.loan_amount,
6 CASE
7 WHEN COALESCE(MAX(p.days_past_due), 0) > 90
8 THEN 1 ELSE 0
9 END AS is_npl
10 FROM fact_loan_application l
11 LEFT JOIN fact_loan_payment p ON l.application_id = p.application_id
12 WHERE l.status = 'Approved'
13 GROUP BY l.application_id, l.loan_amount
14)
15SELECT
16 SUM(loan_amount) AS total_outstanding,
17 SUM(CASE WHEN is_npl = 1 THEN loan_amount ELSE 0 END) AS npl_outstanding,
18 ROUND(
19 SUM(CASE WHEN is_npl = 1 THEN loan_amount ELSE 0 END) * 100.0
20 / SUM(loan_amount), 2
21 ) AS npl_ratio_pct
22FROM classified_loans;
NPL Ratio mục tiêu

NHNN khuyến nghị NPL < 3%. Các ngân hàng Big 4 (Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank) thường duy trì NPL 1-2%. Ngân hàng thương mại cổ phần: 1.5-3.5%.

4

📊 Báo cáo Provisioning & Summary

TB5 min

Dự phòng rủi ro tín dụng

SQL
1-- Báo cáo trích lập dự phòng theo sản phẩm
2WITH loan_provision AS (
3 SELECT
4 pr.product_type,
5 pr.product_name,
6 l.loan_amount,
7 CASE
8 WHEN COALESCE(MAX(p.days_past_due), 0) = 0 THEN 0.00
9 WHEN MAX(p.days_past_due) <= 90 THEN 0.05
10 WHEN MAX(p.days_past_due) <= 180 THEN 0.20
11 WHEN MAX(p.days_past_due) <= 360 THEN 0.50
12 ELSE 1.00
13 END AS provision_rate
14 FROM fact_loan_application l
15 JOIN dim_product pr ON l.product_id = pr.product_id
16 LEFT JOIN fact_loan_payment p ON l.application_id = p.application_id
17 WHERE l.status = 'Approved'
18 GROUP BY pr.product_type, pr.product_name, l.application_id, l.loan_amount
19)
20SELECT
21 product_type,
22 product_name,
23 COUNT(*) AS total_loans,
24 SUM(loan_amount) AS total_outstanding,
25 SUM(loan_amount * provision_rate) AS required_provision,
26 ROUND(
27 SUM(loan_amount * provision_rate) * 100.0 / SUM(loan_amount), 2
28 ) AS provision_coverage_pct
29FROM loan_provision
30GROUP BY product_type, product_name
31ORDER BY required_provision DESC;

Regulatory Report Template

📋 BÁO CÁO TUÂN THỦ — VNCREDIT BANK (Q4/2024)

1. TỔNG QUAN DANH MỤC TÍN DỤNG

Chỉ tiêuGiá trịGhi chú
Tổng dư nợ_____ tỷ VND
Số KH vay_____
Tăng trưởng tín dụng___% YoY

2. CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG

Chỉ tiêuGiá trịTarget
NPL Ratio___%< 3%
Nợ Nhóm 1 / 2___% / ___%
Nợ Nhóm 3 / 4 / 5___% / ___% / ___%NPL

3. TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG

Chỉ tiêuGiá trị
Dự phòng chung_____ tỷ VND
Dự phòng riêng_____ tỷ VND
Coverage Ratio___%

4. CHỈ SỐ AN TOÀN VỐN & THANH KHOẢN

Chỉ tiêuGiá trịMinimum
CAR___%≥ 8%
Tier 1 Ratio___%
LCR___%≥ 100%
NSFR___%≥ 100%
Vai trò DA trong Compliance

DA chuẩn bị data layer cho báo cáo tuân thủ: truy vấn SQL → tổng hợp → format theo template NHNN. Không cần nhớ tất cả quy định, chỉ cần biết data nào cần extractformat output theo yêu cầu.

Checkpoint

NHNN phân loại nợ 5 nhóm theo DPD: Nhóm 1 (0 ngày, 0%), Nhóm 2 (≤90, 5%), Nhóm 3 (≤180, 20%), Nhóm 4 (≤360, 50%), Nhóm 5 (>360, 100%). NPL = Nhóm 3+4+5. Target NPL < 3%. Basel III: CAR ≥ 8%, LCR ≥ 100%, NSFR ≥ 100%. DA role: chuẩn bị data + monitoring dashboard.

5

📋 Tổng kết

TB5 min

Kiến thức đã học

Chủ đềNội dung chính
Phân loại nợ NHNN5 nhóm theo DPD, tỷ lệ trích lập 0-100%
Basel IIICAR ≥ 8%, LCR ≥ 100%, NSFR ≥ 100%
NPL ManagementNPL = Nhóm 3+4+5, target < 3%
ProvisioningTrích lập dự phòng theo nhóm nợ
DA trong ComplianceChuẩn bị data layer + monitoring dashboard

Key Takeaways

  1. 5 nhóm nợ NHNN với tỷ lệ trích lập tăng dần: 0% → 5% → 20% → 50% → 100%
  2. Basel III thiết lập chuẩn an toàn vốn và thanh khoản quốc tế
  3. NPL < 3% là ngưỡng an toàn — vượt ngưỡng cần hành động ngay
  4. DA role trong compliance: extract data, format báo cáo, monitoring KPIs

Câu hỏi tự kiểm tra

  1. Nợ quá hạn 120 ngày thuộc nhóm nào và trích lập bao nhiêu %?
  2. CAR tối thiểu theo Basel III là bao nhiêu?
  3. LCR đảm bảo điều gì cho ngân hàng?
  4. DA đóng vai trò gì trong compliance reporting?

Bài tiếp theo: Capstone: VNCredit Bank Analysis →

🎉 Tuyệt vời! Bạn đã thành thạo Regulatory & Compliance Reporting!

Nhớ: Compliance không chỉ là tuân thủ — đó là nền tảng an toàn cho toàn hệ thống ngân hàng!